hạ tần

hạ tần

Thiết bị này dùng để khuếch đại tín hiệu hạ tần trước khi đưa vào loa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dải tần số thấp: Trong lĩnh vực vật kỹ thuật điện tử, "hạ tần" chỉ dải tần số giá trị thấp, thường nằm trong khoảng từ 30 kHz trở xuống đến 300 Hz hoặc thấp hơn, tùy ngữ cảnh ứng dụng.
    • Tín hiệu tần số thấp: "Hạ tần" cũng dùng để chỉ bản thân tín hiệu dao độngtần số thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sóng radio hạ tần khả năng truyền đi xa hơn trong một số điều kiện.
    • Thiết bị này dùng để khuếch đại tín hiệu hạ tần trước khi đưa vào loa.
    • Âm thanh tai người nghe được nằm trong dải tần trung hạ tần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật truyền thông: "Hạ tần" thường được dùng để phân biệt với "trung tần" "cao tần" trong các hệ thống thu phát sóng.

    • Mạch xử lý hạ tần phần quan trọng trong máy thu thanh.
  • Trong âm thanh học: "Hạ tần" chỉ vùng âm trầm, như tiếng trống bass.

    • Loa subwoofer chuyên tái tạo dải hạ tần của bản nhạc.
Biến thể từ liên quan
  • Tần số (danh từ): Số lần dao động lặp lại trong một giây, đơn vị Hertz (Hz).
  • Tín hiệu hạ tần (cụm danh từ): Tín hiệu tần số nằm trong dải hạ tần.
  • Âm hạ tần (cụm danh từ): Âm thanh tần số thấp, thuộc vùng âm trầm.
  • Cao tần (danh từ): Dải tần số cao, trái nghĩa với "hạ tần".
  • Trung tần (danh từ): Dải tần số trung bình, nằm giữa hạ tần cao tần.
Từ đồng nghĩa
  • Tần số thấp: Cách nói mô tả cùng nghĩa với "hạ tần".
  • Âm trầm: Thường dùng trong ngữ cảnh âm thanh để chỉ vùng tần số thấp tai nghe được.
Lưu ý sử dụng
  • "Hạ tần" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực vật , kỹ thuật điện tử, viễn thông âm thanh.
  • Từ này ít khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày, trừ khi thảo luận về các chủ đề kỹ thuật liên quan.